Home / Giáo dục / Master Spoken English – Luyện phát âm tiếng Anh-Mỹ – Đĩa số 5 (P3)

Master Spoken English – Luyện phát âm tiếng Anh-Mỹ – Đĩa số 5 (P3)

8 Tips On How To Speak English Confidently And Fluently - 2020

Phụ âm tiếp theo (More Consonant Action)

Thư giãn: Ngáp (Yawn). Vươn người (Stretch). Lắc người (Shake)

Các bạn nhớ làm một số động tác thư giãn trước khi vào luyện âm. Càng thư giãn bao nhiêu âm bạn phát ra càng tự nhiên, càng hay bấy nhiêu.

 

Bài luyện phụ âm (tiếp tục)

 

TH (hữu thanh)

TH (vô thanh)

SH

ZH

NG

NK

 

NG

L

W

Y

R

H

 

DG

CH

DZ

TS

D

L

TL

Y – Hữu thanh

Y – Hữu thanh

 

 

  • – Y /j/ cũng là một loại “approximant”như W: ngạc, approximant (palatal approximant). Nó gần giống một nguyên âm trước (front) và đóng (close) như /i:/.

 

  • – Các cơ quan cấu âm tham gia cấu âm âm này bắt đầu tiến lại gần vị trí giống như phát âm âm /i/, nhưng rồi lập tức rời vị trí này để chuyển sang phát âm nguyên âm đứng sau nó. Ee-y-oo (you).

 

  • – Cảm nhận Y-rung rồi cắt nhanh khi nó lướt sang nguyên âm đứng sau.

TỪ CÓ ÂM Y (Y WORD LIST)

Cảm nhận độ vang của âm Y trong những từ sau đây

yellow

onions

yard

yesterday

you

lawyer

 

CÂU CÓ ÂM Y (Y SENTENCES)

Cảm nhận độ vang của âm Y trong những câu sau đây

I found yellow onions in the yard.

Yesterday you spoke to the lawyer.

 

 

LUYẾN ÂM Y (Y LINKING)

 

 

Y-Buzz, + Y-Buzz, 3Y, hoặc 6Y đứng cuối từ luyến sang nguyên âm đầu của từ đứng sau.

R – Hữu thanh

R – Hữu thanh

  • – Âm ngạc lợi (palate-alveolar approximant)

 

  • – Đầu lưỡi tiến dần đến khu vực lợi sau răng, giống như khi chuẩn bị cho âm T hoặc D, như trên thực tế đầu lưỡi không chạm hẳn vào bất cứ khu vực nào của vòm miệng. như vậy đầu lưỡi giữ một độ cong nhất định (the tip of the tongue curls upward)

 

  • – Âm R rung mạnh trong tiếng Mỹ tạo ra cảm giác từ (word) bị kéo lui vào trong cổ họng. hãy càm nhận sự rung rung trong cổ họng. Đừng đọc là “rhadio”, “rhunning” mà đọc là radio, running.

 

  • – Một đặc thù riêng của tiếng Mỹ khác tiếng Anh là ở chỗ: tiếng Anh gọi là non-rhotic accent, tức là giọng nói trong đó âm R chỉ xuất hiện trước nguyên âm; còn tiếng Mỹ (và Scots, West England) là rhotic accent nghĩa là giọng nói trong đó âm R xuất hiện ở cả đầu từ (ví dụ: read /ri:d/), cuối từ (trước chỗ ngừng, ví dụ: car /ka:r/) và trước một phụ âm khác (ví dụ bird /bɜ:rd/).

 

TỪ CÓ ÂM R (R WORD LIST)

Cảm nhận độ rung mạnh của âm R trên ngạc cứng

 

reporter

running

radio

waitress

photographer

regular

carrying

red

refrigerator

raining

 

CÂU CÓ ÂM R (R SENTENCES)

 

Cảm nhận độ rung của âm R trong những câu sau đây

The reporter was running around the radio station

The waitress brought the photographer his regular order

I’m not carrying that red refrigerator while it’s raining

 

H – vô thanh

H – vô thanh

 

  • – Âm xát thanh hầu vô thanh (Unvoiced glottal fricative consonant)

 

  • – Giống như tiếng thì thào của gió, âm H chuyển nhanh sang nguyên âm đứng sau.

 

  • – Thở dài nhè nhẹ, ta tạo ra âm H, thực ra cũng không hẳn là một âm hoàn chỉnh vỉ khi thì thào thì môi đã phải ở tư thế để phát âm nguyên âm đi sau nó.

 

  • – Cảm nhận một động tác ngập ngừng trước khi phát âm nguyên âm đứng đằng sau H.

 

TỪ CÓ ÂM H (H WORD LIST)

Phát âm âm H trong những câu sau đây

hat

head

house

hair

hand

 

 

TỪ BẮT ĐẦU BẰNG WH NHƯNG PHÁT ÂM LÀ HW (WH PRONOUNCED HW LIST)

when

what

whistle

whisper

which

 

 

CÂU CÓ ÂM H (H SENTENCES)

Phát âm âm H và HW trong những câu sau đây

 

You need a hat on your head when you leave the house.

What boy whistle at her hair?

Whisper behind your hand which one.

DG – hữu thanh

DG – hữu

 

Âm đối lập (vô thanh) với nó là CH /tʃ/

  • – Âm DG hữu thanh (âm đối lập là CH)
  • – Âm tắc xát hữu thanh /dʒ/ (Voiced affricate consonant). Đây là sự phối hợp hai âm D /d/ và ZH /ʒ/.

 

  • – Đưa đầu lưỡi lên chạm vào lợi sau răng trên để phát âm âm D, sau đó nhanh chóng hạ đầu lưỡi xuống để phát âm âm vang ZH.

 

  • – Xử lý sự cắt âm thật nhanh và nhẹ.
  • – Cảm nhận tiếng va đập nhẹ giữa đầu lưỡi và lợi sau răng.

 

TỪ CÓ ÂM DG (DG WORD LIST)

Cảm nhận một động tác cắt âm nhanh và vang trong những từ sau đây

job

orange

juice

cabbage

refrigerator

garbage

engineer

badge

jumping

bridge

 

CÂU CÓ ÂM DG (DG SENTENCES)

Cảm nhận âm DG trong những câu sau đây. Quan tâm giá trị nhạc điệu.

 

You did a good job squeezing the orange juice.

I took the cabbage from the refrigerator and threw it in the garbage

The engineer wearing the badge saw someone jumping from the

CH – vô thanh

CH – vô thanh /tʃ/

 

Âm đối lập (hữu thanh) với nó là DG /dʒ/

  • – Âm CH vô thanh /tʃ/ (âm đối lập là DG /dʒ/)
  • – Âm tắc xát vô thanh (Unvoiced affricate consonant). Đây là sự phối hợp hai âm T /t/ và SH /ʃ/

 

  • – Đầu lưỡi chạm vào lợi sau răng trên để phát âm T, rồi nhanh chóng miết mặt trên ngạc cứng để phát âm âm SH /ʃ/. Hai động tác phải di chuyển thật nhanh để tạo thành một âm.

 

  • – Cắt âm nhanh
  • – Cảm nhận tiếng va đập nhẹ giữa đầu lưỡi và lợi sau răng trên.

 

TỪ CÓ ÂM CH (CH WORD LIST)

 

Cảm nhận sự cắt âm trong những từ có âm CH sau đây

 

check-up

chicken

kitchen

watch

teach

church

cheese

lunch

match

chair

 

CÂU CÓ ÂM CH (CH SENTENCES)

 

Cảm nhận âm CH trong những câu sao đây

 

Check-up on the chicken while you’re in the kitchen.

Watch others teach at the church.

The color of our cheese lunch matched the chair.

 

 

SH – vô thanh /ʃ/

 

So sánh âm vô thanh CH /tʃ/

 

Luyện cặp âm sau đây, so sánh hai âm SSH (cột bên trái) và CH (cột bên phải)

 

shop

sheep

shoes

shopper

shared

cashed

mash

chop

cheap

choose

chopper

chaired

catches

match

 

dish

wish

crus

ditch

witch

cruntch

DZ – hữu thanh

DZ – hữu thanh

 

Âm đối lập (vô thanh) với nó là TS /ts/

  • – Âm DZ (âm đối lập là TS)
  • – Âm đầu lưỡi và mặt lưỡi, hữu thanh (Voiced tongue-point-plus-tongue-blade consonant)

 

  • – Chạm đầu lưỡi vào lợi trên để phát âm âm D, sau đó hạ đầu lưỡi xuống trong khi âm Z rung ngay khi lưỡi hạ xuống.

 

  • – Dung động tác cắt âm nhẹ, nhanh. Không kéo dài âm Z.

 

TỪ CÓ ÂM DZ (DZ WORD LIST)

Cảm nhận tiếng cắt âm của DZ trong những từ sau đây

 

husbands

hands

foods

sounds

roads

ads

tends

finds

holds

ends

 

CÂU CÓ ÂM DZ (DZ SENTENCES)

 

Cảm nhận âm DZ trong những câu sau đây. Quan tâm đến nhạc điệu

 

 

Her husband’s hands mixed the foods

The sounds on these roads have been used in many ads.

The gardener tends plants and finds a basket that holds ends

TS– vô thanh

TS– vô thanh /ts/

 

Âm đối lập (hữu thanh) với nó là DZ /dz/

 

  • – Âm TS vô thanh (âm đối lập là DZ hữu thanh)
  • – Âm đầu lưỡi và mặt lưỡi, vô thanh (Unvoiced tongue-point-plus-tongue-blade consonant)

 

  • – Chạm đầu lưỡi vào lợi trên để phát âm T, sau đó miết âm S.

 

  • – Dùng động tác cắt âm nhanh và nhẹ
  • – Cảm nhận tiếng gió va đập giữa đầu lưỡi và răng

 

  • – Khi TS xuất hiện ở cuối từ sau một phụ âm khác, phải cảm nhận được những âm đứng trước nó: K, P, S, F, và N

 

TỪ CÓ ÂM TS (TS WORD LIST)

 

 

Cảm nhận tiếng cắt âm trong những từ sau đây

 

sports

hurts

parents*

that’s

carrots

lights

paints

parts

what’s

minutes

 

*Chú ý đừng phát âm từ này là “parrots”

 

CÂU CÓ ÂM TS (TS SENTENCES)

 

Cảm nhận âm TS trong những câu sau đây

 

His dislike of sports hurts his parents.

That’s where the carrots grow under lights

The machince paint parts in what’s minutes saved per part.

 

So sánh

 

DL – hữu thanh

 

TL – vô thanh

 

TL – vô thanh

 

DL – hữu thanh

 

 

  • – DL và TL là hai âm đối lập
  • – Âm hữu thanh và vô thanh đầu lưỡi-lợi (Voiced and unvoiced tongue-tip to gumridge consonants)

 

  • – Bắt đầu từ D hoặc T rồi rút ra khỏi lợi, quay nhanh trở lại để phát âm L

 

  • – Cảm nhận tiếng click khi trượt từ âm D hoặc T sang L.

 

TỪ CÓ ÂM DL/TL (DL/TL WORD LIST)

 

Càm nhận hai âm DL, TL trong những từ sau đây

 

needle

middle

puddle

cradle

medal

lit tle

bottle

rattle

dental

cattle

 

CÂU CÓ ÂM DL/TL (DL/TL SENTENCES)

 

Cảm nhận DL và TL trong những câu sau đây

 

The little bottle caused a rattle.

There was a needle in the middle of the puddle under the cradle

His dental work on cattle won him a medal.

 

ÂM DL/TL ĐỨNG GIỮA TỪ (THE MEDIAL DL/TL)

Cảm nhận tiếng click của hai âm D và T, nhưng không kéo dài âm L vì đằng sau nó là một nguyên âm.

 

TỪ CÓ ÂM DL/TL ĐỨNG GIỮA (MEDIAL DL/TL WORD LIST)

 

wildly

idling

boldly

restless

lately

correctly

 

worldly

endless

 

perfectly

exactly

 

 

CÂU CÓ ÂM DL/TL ĐỨNG GIỮA TỪ (MEDIAL DL/TL SENTENCES)

Cảm nhận DL và TL trong những câu sau đây

I’ve been wildly restless lately

The engine is correctly idling at exactly the right speed

He acted boldly and perfectly worldly, but I thought it was endless

 

Xem thêm: https://hochay.com/master-spoken-english-luyen-phat-am-tieng-anh-my-dia-so-5-hoc-hay-683.html

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Huyền Trang

Check Also

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp sử dụng khi mời ai đó đi dự tiệc

Video hội thoại mẫu giao tiếp đời thường (P2) – Tiếng anh giao tiếp – …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *