Home / Giáo dục / Tiếng Anh giao tiếp về dịch vụ khách sạn (khách hàng)

Tiếng Anh giao tiếp về dịch vụ khách sạn (khách hàng)

Au Lac Legend Hotel

Video hội thoại mẫu trong khách sạn (P3) – Tiếng anh cho người đi làm – Tiếng anh giao tiếp

Xem thêm nhiều bài học tại: https://hochay.com/

Cùng HocHay học tiếng Anh giao tiếp các bạn nhé!

 

 

Giao tiếp về dịch vụ khách sạn (khách hàng) – Tiếng anh cho người đi làm – Tiếng anh giao tiếp

Can I have another room, please? This one is too noisy/ not clean…

(Tôi có thể đổi phòng khác được không. Phòng này quá ồn/ không sạch…

 

Please help me. The air conditioner is broken.

(Xin hãy giúp tôi. Cái điều hòa bị hỏng rồi.

 

Have you got anything cheaper/ bigger/ quieter…?

(Khách sạn có phòng nào rẻ hơn/ lớn hơn/ yên tĩnh hơn…không?

 

The air conditioner doesn’t work.

(Máy điều hòa không hoạt động.)

 

One of the light isn’t working.

(Một chiếc đèn không sáng.)

 

My room’s not been made up.

(Phòng tôi vẫn chưa được dọn.)

 

Can I have another room, please? This one is not clean

(Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này không sạch)

 

Can I have another room, please? The people next door were very noisy last night

(Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng bênh cạnh ồn quá)

 

Can I have some towels please?

(Tôi cần vài khăn tắm có được không?)

 

Can I have extra blankets please?

(Tôi cần thêm chăn có được không?)

 

Can I have extra pillows please?

(Tôi cần thêm gối có được không?)

 

Can I have some soap please?

(Tôi cần thêm xà phòng tắm có được không?)

 

Can I have some toilet paper please?

(Tôi cần thêm một ít giấy vệ sinh được không?)

 

Yes, of course, I’ll send more up immediately

(Vâng, tất nhiên rồi, tôi sẽ mang lên liền)

 

The air conditioner is broken

(Cái điều hòa bị hỏng rồi)

 

The TV is broken

(Cái TiVi bị hỏng rồi)

 

The shower doesn’t work

(Cái vòi hoa sen không hoạt động)

 

The heating doesn’t work

(Máy sưởi không hoạt động)

 

The lamp in my room doesn’t work

(Đèn trong phòng không sáng)

 

There is something wrong with the toilet

(Phòng vệ sinh bị hỏng hay sao ấy)

 

I’ll send someone to repair it

(Tôi sẽ cho người lên sửa nó)

 

My room’s not been made up

(Phòng tôi vẫn chưa được dọn)

 

Could I have my room cleaned right now?

(Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ được không?)

 

Could you please change the sheets?

(Anh/chị có thể thay ga trải giường được không?)

 

There isn’t any hot water

(Không có nước nóng)

 

I can’t get into my room

(Tôi không vào phòng được)

 

I’ve lost my room key

(Tôi bị mất chìa khóa rồi)

 

Please make up room

(Đề nghị dọn phòng)

 

Can I have another room, please? This one is too noisy

(Tôi có thể đổi phòng khác không? Phòng này quá ồn)

Giao tiếp về dịch vụ khách sạn (lễ tân) – Tiếng anh cho người đi làm – Tiếng anh giao tiếp

Xin lỗi khách hàng:

I’m very sorry for the delay.

(Tôi rất xin lỗi về sự chậm trễ này.)

 

Sorry to have kept you waiting.

(Xin lỗi vì bắt quý khách đợi lâu.)

 

I’m very sorry for the mistake.

(Tôi rất xin lỗi về sự nhầm lẫn này.)

 

I’d like to apologize for the mistake.

(Tôi thành thực xin lỗi về sự nhầm lẫn này.)

 

I’m sorry about that. Let me see how we can fix that right away

(Tôi rất xin lỗi về điều đó. Để tôi xem chúng tôi có thể khắc phục nó như thế nào ngay bây giờ)

 

Tiếp nhận phàn nàn của khách

We are sorry to hear that your stay at our establishment did not meet your expectations.

(Chúng tôi rất xin lỗi khi nghe rằng kì nghỉ của ông/bà tại đây không như mong đợi.)

 

 As ….., I would like to sincerely apologize for the negative experience you had at our hotel.

(Với tư cách ….., tôi chân thành xin lỗi sự cố đáng tiếc mà ông/bà gặp phải tại nhà hàng.)

 

We are sorry to have inconvenienced you on your visit to …

(Chúng tôi rất xin lỗi vì sự không thoải mái của ông/bà khi ở tại Anytown.)

 

I’ll have housekeeping deliver more towels to your room right away sir.

(Vâng thưa ông, tôi sẽ cho nhân viên buồng phòng mang khăn lên phòng của ông ngay ạ)

 

I’m sorry for this convenience, ma’am. I’ll send more up immediately. Is there any thing else you require?

(Vâng thưa cô, tôi sẽ mang lên ngay ạ, ngoài ra cô còn cần thêm gì không ạ?)

 

Sorry for the inconvenience, maintenance will fix the problem.

(Xin lỗi quý khách vì sự bất tiện này, chúng tôi sẽ sửa chữa vấn đề này ngay ạ)

 

I apologize for that ma’am. I’ll have the chef warm it up immediately

(Vâng xin lỗi cô, tôi sẽ cho đầu bếp hâm nóng lại ngay ạ)

 

 I’m sorry about the mix up sir, we’ll change your room immediately.

(Xin lỗi ông vì sự nhầm lẫn này, chúng tôi sẽ chuyển phòng cho ông ạ)

 

 

#Tienganhgiaotiep #tienganhdilam #tienganhtheochude #tienganhvanphong #tienganh #tienganhgiaotiepthongdung #tienganhgiaotiepchonguoimoibatdau

Xem chi tiết tại: https://hochay.com/tieng-anh-giao-tiep-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam-giao-tiep-trong-khach-san-p3-hoc-hay-462.html

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Học tiếng Anh online cùng HocHay qua các mạng xã hội

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Ngọc Nga Học Hay

Check Also

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp sử dụng khi mời ai đó đi dự tiệc

Video hội thoại mẫu giao tiếp đời thường (P2) – Tiếng anh giao tiếp – …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *